Unparalleled /ʌnˈpær.əl.eld/ (adj) = không gì sánh bằng / chưa từng có => Her talent is unparalleled.
Infancy /ˈɪn.fən.si/ – C2 = còn nhỏ => Her youngestchilddied in infancy.
Gain /ɡeɪn/- sự tăng trưởng => These changes include significant gains in height and weight = Những thay đổi này bao gồm sự tăng trưởng đáng kể về chiều cao và cân nặng.
Respectively /rɪˈspek.tɪv.li/ = lần lượt
Spurt /spɜːt/ verb = bộc phát . cơn tăng trưởng
This growth spurt typically occur two years earlier for girls chan for boys and can tend to make both sexes go through a clumsy phase = Cơn tăng trưởng này thường xảy ra sớm hơn hai năm đối với các bé gái so với các bé trai và có thể khiến cả hai giới trải qua một giai đoạn vụng về.
Cognitive /ˈkɒɡ.nə.tɪv/ (adj) = nhận thức => In terms of their cognitive development = Về mặt phát triển nhận thức của họ
Reasoning /ˈriː.zən.ɪŋ/ C2 – N = the process of thinking about something in order to make a decision = sự suy luận => Adolescents have greater reasoning skills and have developed the ability to think logically and hypothetically (ˌhaɪ.pəˈθet.ɪ.kəl.i/) = Thanh thiếu niên có kỹ năng lập luận tốt hơn và đã phát triển khả năng tư duy logic và giả thuyết.