able /ˈeɪ.bəl/ : có thể, có năng lực
afraid /əˈfreɪd/ : sợ hãi
alone /əˈləʊn/ : một mình
amazed /əˈmeɪzd/ : kinh ngạc
amazing /əˈmeɪ.zɪŋ/ : tuyệt vời, đáng kinh ngạc
amusing /əˈmjuː.zɪŋ/ : vui, hài hước
angry /ˈæŋ.ɡri/ : tức giận
annoyed /əˈnɔɪd/ : bực mình
anxious /ˈæŋk.ʃəs/ : lo lắng
ashamed /əˈʃeɪmd/ : xấu hổ
awful /ˈɔː.fəl/ : kinh khủng
bad /bæd/ : tệ, xấu
beautiful /ˈbjuː.tɪ.fəl/ : đẹp
better /ˈbet.ər/ :tốt hơn
bored /bɔːd/ : chán
boring /ˈbɔː.rɪŋ/ : nhạt nhẽo, tẻ nhạt
bossy /ˈbɒs.i/ : hách dịch, hay sai khiến
brave /breɪv/ : dũng cảm
brilliant /ˈbrɪl.jənt/ : xuất sắc, thông minh
busy /ˈbɪz.i/ : bận rộn
calm /kɑːm/ : bình tĩnh
careful /ˈkeə.fəl/ : cẩn thận
challenging /ˈtʃæl.ɪn.dʒɪŋ/ : đầy thử thách
charming /ˈtʃɑː.mɪŋ/ : duyên dáng, quyến rũ
cheerful /ˈtʃɪə.fəl/ : vui vẻ
clear /klɪər/ : rõ ràng
clever /ˈklev.ər/ : thông minh, lanh lợi
confident /ˈkɒn.fɪ.dənt/ : tự tin
confused /kənˈfjuːzd/ : bối rối
confusing /kənˈfjuː.zɪŋ/ : gây nhầm lẫn
cool /kuːl/ : ngầu, mát mẻ
crazy /ˈkreɪ.zi/ : điên rồ
cruel /ˈkruː.əl/ : độc ác
curious /ˈkjʊə.ri.əs/ : tò mò
cute /kjuːt/ : dễ thương
delighted /dɪˈlaɪ.tɪd/ : vui mừng
depressed /dɪˈprest/ : chán nản
different /ˈdɪf.ər.ənt/ : khác biệt
difficult /ˈdɪf.ɪ.kəlt/ : khó khăn
disappointed /ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/ : thất vọng
disappointing /ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪŋ/ : gây thất vọng
easy /ˈiː.zi/ : dễ dàng
embarrassed /ɪmˈbær.əst/ : ngượng ngùng
embarrassing /ɪmˈbær.ə.sɪŋ/ : gây ngượng ngùng
excellent /ˈek.səl.ənt/ : xuất sắc
excited /ɪkˈsaɪ.tɪd/ : hào hứng
exciting /ɪkˈsaɪ.tɪŋ/ : hấp dẫn
famous /ˈfeɪ.məs/ : nổi tiếng
fantastic /fænˈtæs.tɪk/ : tuyệt vời
favourite /ˈfeɪ.vər.ɪt/ : yêu thích
fine /faɪn/ : tốt, ổn
fit /fɪt/ : khỏe mạnh, phù hợp
fond /fɒnd/ : thích, yêu mến
free /friː/ : tự do, miễn phí
frightened /ˈfraɪ.tənd/ : hoảng sợ
friendly /ˈfrend.li/ : thân thiện
funny /ˈfʌn.i/ : hài hước
generous /ˈdʒen.ər.əs/ : hào phóng
gentle /ˈdʒen.təl/ : nhẹ nhàng, dịu dàng
glad /ɡlæd/ : vui mừng
good /ɡʊd/ : tốt
great /ɡreɪt/ : tuyệt vời
guilty /ˈɡɪl.ti/ : có tội, áy náy
happy /ˈhæp.i/ : hạnh phúc
hard /hɑːd/ : khó khăn
healthy /ˈhel.θi/ : khỏe mạnh
heavy /ˈhev.i : nặng nề
high /haɪ/ : cao
hungry /ˈhʌŋ.ɡri/ : đói bụng
important /ɪmˈpɔː.tənt/ : quan trọng
intelligent /ɪnˈtel.ɪ.dʒənt/ : thông minh
interested /ˈɪn.trə.stɪd/ : quan tâm
interesting /ˈɪn.trə.stɪŋ/ : thú vị
jealous /ˈdʒel.əs/ : ghen tị
keen /kiːn/ : hăng hái, say mê
kind /kaɪnd/ : tốt bụng
lazy /ˈleɪ.zi/ : lười biếng
lovely /ˈlʌv.li/ : đáng yêu
lucky /ˈlʌk.i/ : may mắn
mad /mæd/ : điên, giận dữ
married /ˈmær.id/ : đã kết hôn
miserable /ˈmɪz.ər.ə.bəl/ : khốn khổ
modern ˈmɒd.ən hiện đại
negative /ˈneɡ.ə.tɪv/ : tiêu cực
nervous /ˈnɜː.vəs/ : lo lắng
nice /naɪs/ : tốt đẹp, tử tế
noisy /ˈnɔɪ.zi/ : ồn ào
normal /ˈnɔː.məl/ : bình thường
old /əʊld/ : già, cũ
old-fashioned /ˌəʊldˈfæʃ.ənd/ : lỗi thời
ordinary /ˈɔː.dən.əri/ : bình thường
original /əˈrɪdʒ.ɪ.nəl/ : nguyên bản, độc đáo
patient /ˈpeɪ.ʃənt/ : kiên nhẫn
personal /ˈpɜː.sən.əl/ : cá nhân
pleasant /ˈplez.ənt/ : dễ chịu
poor /pɔːr/ : nghèo, tệ
positive /ˈpɒz.ə.tɪv/ : tích cực
pretty /ˈprɪt.i/ : xinh xắn
quick /kwɪk/ : nhanh chóng
quiet /ˈkwaɪ.ət/ : yên lặng
ready /ˈred.i/ : sẵn sàng
real /rɪəl/ : thật
realistic /ˌrɪəˈlɪs.tɪk/ : thực tế
reasonable /ˈriː.zən.ə.bəl/ : hợp lý
relaxed /rɪˈlækst/ : thư giãn
reliable /rɪˈlaɪ.ə.bəl/ : đáng tin cậy
rich /rɪtʃ/ : giàu có
right /raɪt/ : đúng, phải
rude /ruːd/ : thô lỗ
sad /sæd/ : buồn
satisfied /ˈsæt.ɪs.faɪd/ : hài lòng
serious /ˈsɪə.ri.əs/ : nghiêm túc
slim /slɪm/ : thon gọn
slow /sləʊ/ : chậm chạp
small /smɔːl/ : nhỏ
smart /smɑːt/ : thông minh, bảnh bao
sorry /ˈsɒr.i/ : xin lỗi
soft /sɒft/ : mềm mại
special /ˈspeʃ.əl/ : đặc biệt
strange /streɪndʒ/ : kỳ lạ
strong /strɒŋ/ : mạnh mẽ
stupid /ˈstjuː.pɪd/ : ngu ngốc
sure /ʃɔːr/ : chắc chắn
surprised /səˈpraɪzd/ : ngạc nhiên
sweet /swiːt/ : ngọt ngào, dễ thương
tall /tɔːl/ : cao
terrible /ˈter.ə.bəl/ : kinh khủng
tired /taɪəd/ : mệt mỏi
true /truː/ : đúng sự thật
typical /ˈtɪp.ɪ.kəl/ : điển hình
unable /ʌnˈeɪ.bəl/ : không thể
unhappy /ʌnˈhæp.i/ : buồn bã
unusual /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ : bất thường
useful /ˈjuːs.fəl/ : hữu ích
well /wel/ : khỏe, tốt
wonderful /ˈwʌn.də.fəl/ : tuyệt vời
worried /ˈwʌr.id/ : lo lắng
young /jʌŋ/ : trẻ tuổi