leaving and re-entering → rời khỏi và quay trở lại
Miscellaneous /ˌmɪsəˈleɪniəs/ việc vặt linh tinh.
Tourist export form = tờ khai xuất hàng hóa cho khách du lịch
Regarding health regulations,“Liên quan đến các quy định về y tế,” hoặc “Về các quy định sức khỏe,
remain cautious = tiếp tục cẩn thận, giữ sự thận trọng
with regards to = liên quan đến, về
health standards = các tiêu chuẩn y tế
and therefore = và vì vậy, do đó
There will be plenty of concessions /kənˈseʃ.ən/ = Sẽ có rất nhiều sự ưu đãi.”
Issue (c1) = cấp, phát hành
issues a special youth fare card = Cấp một thẻ vé ưu đãi đặc biệt
Bureaucracy /bjʊəˈrɒk.rə.si/ (UK) | /bjʊˈrɑː.krə.si/ (US) = nhiều giấy tờ, nhiều thủ tục
because of political dispute /bɪˈkɒz əv pəˈlɪt.ɪ.kəl dɪˈspjuːts/ = bởi vì những tranh chấp chính trị
virtually useless = gần như vô dụng, hầu như không dùng được
fraud scandals = các vụ lừa đảo tài chính
travellers’ checks = loại séc (giấy tờ thanh toán) mà bạn có thể mua ở ngân hàng trước khi đi du lịch, dùng để đổi tiền hoặc thanh toán an toàn hơn thay vì mang nhiều tiền mặt.
medium denominations /dɪˌnɒm.ɪˈneɪ.ʃən/ = mệnh giá trung bình
increase the likelihood of theft = làm tăng khả năng bị trộm cắp
increase commission charges = làm tăng phí hoa hồng
a wealth of information = một kho tàng thông tin
“Should I exclude books?” = Tôi có nên loại trừ (bỏ ra) sách không?”
Retail outlets /ˈriː.teɪl ˈaʊt.lɛts/ = cửa hàng bán lẻ hoặc điểm bán lẻ
a bit miserable trudgin = cảm thấy hơi buồn và mệt mỏi khi lê bước đi” (trudgin’ (viết tắt của trudging))
Relatively= tương đối
unanimous → /juːˈnæn.ɪ.məs/ = đồng thuận
That’s understandable → Điều đó có thể hiểu được / Điều đó dễ hiểu.
and that’s a useful statistic /stəˈtɪs.tɪk /→ và đó là một con số/thống kê hữu ích.