• independent travelled : Du lịch tự túc
  • It’s a magnificent place to visit = Đó là một nơi tuyệt đẹp để tham quan.
  • bureaucratic hassles  /ˌbjʊə.rəˈkræt.ɪk/ (UK) | /ˌbjʊr.əˈkræt̬.ɪk/ (US) = thủ tục rườm rà 
  • the beauty of this breathtaking(/ˈbreθˌteɪ.kɪŋ/ ) country = Vẻ đẹp của đất nước ngoạn mục này.
  • It is worth leaving yourself plenty of time = Đáng để bạn sắp xếp thật nhiều thời gian cho việc đó
  • It is worth + V-ing (+ object) : đáng để làm gì đó
  • hold up visa processing = trì hoãn quá trình xử lý visa
  • ring up = gọi cho ai đó / tính tiền (Can you ring up this order, please?)
  • Embassy /ˈem.bə.si/ đại sứ quán
  • Consulate /ˈkɒn.sjə.lət/ lãnh sự quán
  • multiple-entry visa  = visa nhập cảnh nhiều lần
  • leaving and re-entering → rời khỏi và quay trở lại
  • Miscellaneous /ˌmɪsəˈleɪniəs/ việc vặt linh tinh.
  • Tourist export form = tờ khai xuất hàng hóa cho khách du lịch
  • Regarding health regulations, “Liên quan đến các quy định về y tế,” hoặc “Về các quy định sức khỏe,
  • remain cautious = tiếp tục cẩn thận, giữ sự thận trọng
  • with regards to = liên quan đến, về
  • health standards = các tiêu chuẩn y tế
  • and therefore = và vì vậy, do đó
  • There will be plenty of concessions /kənˈseʃ.ən/ = Sẽ có rất nhiều sự ưu đãi.”
  • Issue (c1) = cấp, phát hành
  •  issues a special youth fare card = Cấp một thẻ vé ưu đãi đặc biệt 
  • Bureaucracy /bjʊəˈrɒk.rə.si/ (UK) | /bjʊˈrɑː.krə.si/ (US) = nhiều giấy tờ, nhiều thủ tục
  • because of political dispute /bɪˈkɒz əv pəˈlɪt.ɪ.kəl dɪˈspjuːts/ = bởi vì những tranh chấp chính trị
  • virtually useless = gần như vô dụng, hầu như không dùng được
  • fraud scandals = các vụ lừa đảo tài chính
  • travellers’ checks = loại séc (giấy tờ thanh toán) mà bạn có thể mua ở ngân hàng trước khi đi du lịch, dùng để đổi tiền hoặc thanh toán an toàn hơn thay vì mang nhiều tiền mặt.
  • medium denominations /dɪˌnɒm.ɪˈneɪ.ʃən/  = mệnh giá trung bình
  • increase the likelihood of theft = làm tăng khả năng bị trộm cắp
  • increase commission charges = làm tăng phí hoa hồng 
  •  a wealth of information = một kho tàng thông tin 
  • “Should I exclude books?” = Tôi có nên loại trừ (bỏ ra) sách không?”
  • Retail outlets /ˈriː.teɪl ˈaʊt.lɛts/ = cửa hàng bán lẻ hoặc điểm bán lẻ
  • a bit miserable trudgin = cảm thấy hơi buồn và mệt mỏi khi lê bước đi” (trudgin’ (viết tắt của trudging))
  • Relatively=  tương đối 
  • unanimous → /juːˈnæn.ɪ.məs/ = đồng thuận
  • That’s understandable → Điều đó có thể hiểu được / Điều đó dễ hiểu.
  • and that’s a useful statistic /stəˈtɪs.tɪk /→ và đó là một con số/thống kê hữu ích.
  • problematic → /ˌprɒb.ləˈmæt.ɪk/ = Causing problems or difficulties → gây rắc rối, khó khăn
  • housekeeping issues → các vấn đề quản lý, công việc tổ chức
  • cover an issue → /ˈkʌv.ər æn ˈɪʃ.uː/ = bàn về vấn đề 
  • vitally important = cực kỳ quan trọng, sống còn, không thể thiếu
  •  To manage yourself effectively
  • in other words → nói cách khác, tức là, nghĩa là
  • systematic way = cách làm có hệ thống / phương pháp có trật tự\
  • Let’s step back a minute.” is an informal way of suggesting taking a short pause to reconsider or think about something more carefully.
  • establishing goals = xác định mục tiêu / đặt ra mục tiêu
  • an awful lot of → rất nhiều, cực kỳ nhiều (informal emphasis) 
  • make a major difference → tạo ra sự thay đổi lớn,
  • preparing a bibliography (/ˌbɪb.liˈɒɡ.rə.fi//” = Chuẩn bị thư mục tài liệu / danh sách nguồn tham khảo.
  • Bibliography LIST OF BOOKS)
  • come up with → nghĩ ra, đề xuất, đưa ra
  • https://ieltsonlinetests.com/score/51817014?mode=practice_test&parts=full&duration=32

By admin

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

error: Content is protected !!