Clothing
- T-shirt /ˈtiː.ʃɜːt/ : áo thun cổ tròn – tay ngắn.
- Shoes /ʃuː/: đôi giày
- Jacket /ˈdʒæk.ɪt/ : áo khoác ngắn
- Coat /kəʊt/: áo khoát dài.
- Hat /hæt/: cái nón
- Sock /sɒk/: vớ
- Shorts /ʃɔːts/ : quần ngắn – trên đầu gối
- Dress /dres/: cái đầm.
- Pants /pænts/ = trousers /ˈtraʊ.zəz/: Quần vải dài.
- Skirt /skɜːt/: cái váy.