mother /ˈmʌðə(r)/ : mẹ
father /ˈfɑːðə(r)/ : bố
son /sʌn/ : con trai
daughter /ˈdɔːtə(r)/ : con gái
mother-in-law /ˈmʌðə ɪn lɔː/ : mẹ chồng / mẹ vợ
father-in-law /ˈfɑːðə ɪn lɔː/ : bố chồng / bố vợ
wife /waɪf/ : vợ
husband /ˈhʌzbənd/ : chồng
brother /ˈbrʌðə(r)/ : anh / em trai
sister /ˈsɪstə(r)/ : chị / em gái
aunt /ɑːnt/ (BrE) /ænt/ (AmE) : cô / dì / bác gái
uncle /ˈʌŋkl/ : chú / cậu / bác trai
cousin /ˈkʌzn/ : anh chị em họ
niece /niːs/ : cháu gái (con của anh/chị/em)
nephew /ˈnefjuː/ : cháu trai (con của anh/chị/em)
grandfather /ˈɡrændfɑːðə(r)/ : ông
grandmother /ˈɡrændmʌðə(r)/ : bà
grandson /ˈɡrændsʌn/ : cháu trai
granddaughter /ˈɡrændɔːtə(r)/ : cháu gái
look forward to /lʊk ˈfɔːwəd tuː/ : mong đợi, háo hức chờ đợi
get on with /ɡet ɒn wɪð/ : hòa hợp với, có mối quan hệ tốt với
move in with /muːv ɪn wɪð/ : chuyển đến sống cùng (ai đó)
run out of /rʌn aʊt əv/ : hết, cạn kiệt
anniversary /ˌænɪˈvɜːsəri/ : ngày kỷ niệm
cake /keɪk/ : bánh
day /deɪ/ : ngày
dress /dres/ : váy, đầm
guest /ɡest/ : khách mời
invitation /ˌɪnvɪˈteɪʃn/ : lời mời, thiệp mời
party /ˈpɑːti/ : bữa tiệc
present /ˈpreznt/ : quà tặng
reception /rɪˈsepʃn/ : tiệc chiêu đãi / tiệc đón khách
ring /rɪŋ/ : nhẫn
speech /spiːtʃ/ : bài phát biểu